Bước tới nội dung

Becquerel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Becquerel, phiên âm Becơren, ký hiệu: Bq, theo Hệ đo lường quốc tế (SI) là đơn vị đo cường độ phóng xạ. Đơn vị này mang tên nhà khoa học được giải Nobel Henri Becquerel.

Định nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Một becquerel là cường độ phóng xạ của vật khi vật đó có 1 lần phân rã trong 1 giây.

Chuyển đổi sang đơn vị curie

[sửa | sửa mã nguồn]

Curie (Ci) là một đơn vị phi SI thể hiện mức độ phóng xạ bằng hoạt động của 1 gram Ra226. Các chuyển đổi cơ bản là:

1 Ci = 3,7 × 1010 Bq

1 Ci = 37 GBq

1 μCi = 37.000 Bq

1 Bq = 2,70 × 10-11 Ci

1 Bq = 2,70 × 10-5 μCi

1 GBq = 0,0270 Ci

Các ước số-bội số của becquerel

[sửa | sửa mã nguồn]

Các tiền tố kết hợp với đơn vị becquerel

[sửa | sửa mã nguồn]
Tiền tốKết hợp với đơn vị becquerelGiá trịCách đọc bội sô
YYBq1 × 1024 BqYôtabecquerel
ZZBq1 × 1021 BqZêtabecquerel
EEBq1 × 1018 BqÊxabecquerel
PPBq1 × 1015 BqPêtabecquerel
TTBq1 × 1012 BqTêrabecquerel
GGBq1 × 109 BqGigabecquerel
MMBq1 × 106 BqMêgabecquerel
kkBq1 × 103 Bqkilôbecquerel
hhBq1 × 102 Bqhéctôbecquerel
dadaBq1 × 101 Bqđêcabecquerel
Tiền tốKết hợp với đơn vị becquerelGiá trịCách đọc ước sô
ddBq1 × 10−1 Bqđêxibecquerel
ccBq1 × 10−2 Bqxentibecquerel
mmBq1 × 10−3 Bqmilibecquerel
μμBq1 × 10−6 Bqmicrôbecquerel
nnBq1 × 10−9 Bqnanôbecquerel
ppBq1 × 10−12 Bqpicôbecquerel
ffBq1 × 10−15 Bqfemtôbecquerel
aaBq1 × 10−18 Bqatôbecquerel
zzBq1 × 10−21 Bqzeptôbecquerel
yyBq1 × 10−24 Bqyóctôbecquerel

Bảng chuyển đổi giá trị giữa các ước số-bội số khác nhau

[sửa | sửa mã nguồn]
Các bội số-ước sốYBqZBqEBqPBqTBqGBqMBqkBqhBqdaBqBqdBqcBqmBqμBqnBqpBqfBqaBqzBqyBq
1 YBq11 × 1031 × 1061 × 1091 × 10121 × 10151 × 10181 × 10211 × 10221 × 10231 × 10241 × 10251 × 26261 × 10271 × 10301 × 10331 × 10361 × 10391 × 10421 × 10451 × 1048
1 ZBq1 × 10−311 × 1031 × 1061 × 1091 × 10121 × 10151 × 10181 × 10191 × 10201 × 10211 × 10221 × 10231 × 26241 × 10271 × 10301 × 10331 × 10361 × 10391 × 10421 × 1045
1 EBq1 × 10−61 × 10−311 × 1031 × 1061 × 1091 × 10121 × 10151 × 10161 × 10171 × 10181 × 10191 × 10201 × 10211 × 26241 × 10271 × 10301 × 10331 × 10361 × 10391 × 1042
1 PBq1 × 10−91 × 10−61 × 10−311 × 1031 × 1061 × 1091 × 10121 × 10131 × 10141 × 10151 × 10161 × 10171 × 10181 × 10211 × 26241 × 10271 × 10301 × 10331 × 10361 × 1039
1 TBq1 × 10−12